THÔNG SỐ SẢN PHẨM

Kiểu điều hòa Điều Hòa Treo Tường
CHỌN HÃNG Panasonic
GIÁ SẢN PHẨM Từ 9tr - 11tr
CÔNG SUẤT LÀM LẠNH 9000 BTU
PHẠM VI HIỆU QUẢ Dưới 15m2
XUẤT XỨ
CÔNG DỤNG Loại tiết kiệm điện (Inverter)
CHỨC NĂNG 1 chiều
  • Thông số sản phẩm

    Thiết kế tinh tế sang trọng

    Điều hòa Panasonic CU/CS-XPU9XKH-8 được thiết kế lại kiểu cách hơn so với dòng N, với đường cong trên mặt điều hòa khiến thiết bị này trông nổi bật hơn, hiện đại hơn. Với cửa gió được thiết kế rộng hơn thì không khí lạnh sẽ được lan tỏa khắp phòng nhanh và rộng hơn.

    Điều hòa Panasonic 1 chiều CU/CS-XPU9XKH-8 với công suất 9000btu sẽ làm lạnh nhanh chóng cho không gian có diện tích dưới 15m2 như phòng ngủ, phòng làm việc...

    Công nghệ biến tần Inverter

    Máy điều hoà Panasonic 9000 1 chiều CU/CS-XPU9XKH-8 được trang bị công nghệ Inverter đem đến khả năng tiết kiệm điện hiệu quả đồng thời có khả năng duy trì mức nhiệt ổn định trong phòng đem đến cảm giác dễ chịu cho người sử dụng. Bằng việc thay đổi tốc độ quay của máy nén bằng một mạch điều khiển thay đổi tần số điện mang đến khả năng vận hành ổn định, bền bỉ.

    Chế độ làm lạnh nhanh iAuto

    Máy điều hoà Panasonic 9000btu 1 chiều CU/CS-XPU9XKH-8 được trang bị tính năng này giúp sản phẩm có khả năng làm lạnh nhanh chóng, hiệu quả. Chỉ nhấn nút một cách đơn giản bạn có thể tận hưởng ngay cảm giác mát lạnh dễ chịu chỉ sau một vài phút.

    Công nghệ Nanoe-X

    Nanoe-X là công nghệ đặc trưng của máy điều hoà Panasonic, đem lại thành công và tạo nên thương hiệu Panasonic tiếng tăm trên thị trường. Công nghệ này cho phép máy điều hoà Panasonic inverter CU/CS-XPU9XKH-8 có khả năng vô hiệu hoá các loại vi khuẩn, bụi bẩn, mùi hôi tại màng lọc mang đến một không gian tươi mát, trong lành cho căn phòng của bạn.

    Gas R32 - Môi chất làm lạnh thế hệ mới nhất

    Điều hòa Panasonic inverter 9000btu CU/CS-XPU9XKH-8 sử dụng gas R32 là môi chất làm lạnh mới nhất hiện tại. Trong 3 loại gas làm lạnh phổ biến với điều hòa dân dụng hiện tại là R22, R410A và R32 thì lựa chọn R32 là tốt nhất cho cả tiết kiệm năng lượng do hiệu suất làm lạnh cao hơn hẳn so với R22, R410A cũng như đặc biệt thân thiện với môi trường.

    Bảo hành 12 tháng và 7 năm với máy nén khí

    Với chế độ bảo hành ưu việt, Panasonic xứng đáng ở vị trí đầu bảng về chất lượng và dịch vụ bảo hành, hậu mãi, chăm sóc khách hàng. Điều hòa Panasonic 1 chiều CU/CS-XPU9XKH-8 được bảo hành 12 tháng với máy và 7 năm với máy nén khí. Tổng đài bảo hành 1800.1593 của Panasonic chắc chắn sẽ hỗ trợ bạn rất tốt khi có bất kỳ trục trặc nào phát sinh.

     

     

     

    Thông số kỹ thuật

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT MODEL [50Hz] CS-XPU9XKH-8
    [CU-XPU9XKH-8]
    Công suất làm lạnh [nhỏ nhất - lớn nhất] kW 2.65 [0.84-2.90]
    Btu/h 9,040 ( 2,860-9,890)
    CSPF 4.81
    EER [nhỏ nhất - lớn nhất] Btu/hW 11.30(12.71-10.99)
    W/W 3.31 ( 3.73-3.22)
    Thông số điện Điện áp V 220
    Cường độ dòng điện A 3.9
    Công suất điện [nhỏ nhất - lớn nhất] W 800( 225-900)
    Khử ấm L/h 1.6
    Pt/h 3.4
    Lưu lượng gió Dàn lạnh m³/phút[ft³/phút] 10.3(365)
    Dàn nóng m³/phút[ft³/phút] 26.7(940)
    Độ ồn Dàn lạnh [C/TB/T] dB[A] 36/26/21
    Dàn nóng [C] dB[A] 47
    Kích thước Cao mm 290(511)
    inch 11-7/16(20-1/8)
    Rộng mm 779(650)
    inch 30-11/16(25-19/32)
    Sâu mm 209(230)
    inch 8-1/4 (9-1/16)
    Khối lượng Dàn lạnh kg[lb] 8[18]
    Dàn nóng kg[lb] 18(40)
    Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm ᴓ6.35
    inch ¼
    Ống hơi mm ᴓ9.52
    inch 3/8
    Giới hạn đường ống Chiều dài tiêu chuẩn m 7.5
    Chiều dài tối đa m 20
    Chênh lệch độ cao tối đa m 15
    Gas nạp bổ sung* g/m 10
    Nguồn cấp điện Dàn lạnh
    0 đánh giá cho sản phẩm
    Đánh giá:
    cmt

        Thông số kỹ thuật

        THÔNG SỐ KỸ THUẬT MODEL [50Hz] CS-XPU9XKH-8
        [CU-XPU9XKH-8]
        Công suất làm lạnh [nhỏ nhất - lớn nhất] kW 2.65 [0.84-2.90]
        Btu/h 9,040 ( 2,860-9,890)
        CSPF 4.81
        EER [nhỏ nhất - lớn nhất] Btu/hW 11.30(12.71-10.99)
        W/W 3.31 ( 3.73-3.22)
        Thông số điện Điện áp V 220
        Cường độ dòng điện A 3.9
        Công suất điện [nhỏ nhất - lớn nhất] W 800( 225-900)
        Khử ấm L/h 1.6
        Pt/h 3.4
        Lưu lượng gió Dàn lạnh m³/phút[ft³/phút] 10.3(365)
        Dàn nóng m³/phút[ft³/phút] 26.7(940)
        Độ ồn Dàn lạnh [C/TB/T] dB[A] 36/26/21
        Dàn nóng [C] dB[A] 47
        Kích thước Cao mm 290(511)
        inch 11-7/16(20-1/8)
        Rộng mm 779(650)
        inch 30-11/16(25-19/32)
        Sâu mm 209(230)
        inch 8-1/4 (9-1/16)
        Khối lượng Dàn lạnh kg[lb] 8[18]
        Dàn nóng kg[lb] 18(40)
        Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm ᴓ6.35
        inch ¼
        Ống hơi mm ᴓ9.52
        inch 3/8
        Giới hạn đường ống Chiều dài tiêu chuẩn m 7.5
        Chiều dài tối đa m 20
        Chênh lệch độ cao tối đa m 15
        Gas nạp bổ sung* g/m 10
        Nguồn cấp điện Dàn lạnh

        Tư vấn và thiết kế miễn phí. Thi công trọn gói. Đền gấp đôi khi phát hiện hàng không chính hãng.                          Tư vấn và thiết kế miễn phí. Thi công trọn gói. Đền gấp đôi khi phát hiện hàng không chính hãng.                          Tư vấn và thiết kế miễn phí. Thi công trọn gói. Đền gấp đôi khi phát hiện hàng không chính hãng.

        top