Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2
 
 
BẢO HÀNH 10 NĂM MÁY NÉN

BẢO HÀNH 10 NĂM MÁY NÉN

Với chế độ bảo hành 10 năm máy nén, bạn có thể tận hưởng những lợi ích của máy điều hòa không khí LG trong một thời gian dài.

LÀM LẠNH NHANH

LÀM LẠNH NHANH

Với khả năng làm lạnh nhanh, mạnh mẽ của điều hòa LG, luồng khí lạnh
sẽ nhanh chóng lan tỏa khắp căn phòng, bạn sẽ thoải mái tận hưởng sự
mát lạnh mà không hề lo lắng đến nhiệt độ ngoài trời nóng bức.

Hướng gió dễ chịu

Chế độ hướng gió dễ chịu giúp bạn tránh khỏi luồng gió thổi trực tiếp vào cơ thể, đem đến cho bạn giấc ngủ thư giãn hơn 
 

Dàn tản nhiệt mạ vàng

Lớp phủ đặc biệt màu vàng, bảo vệ bề mặt dàn tản nhiệt, hạn chế quá trình ăn mòn, nâng cao tuổi thọ sản phẩm. 
 

  • TỰ ĐỘNG LÀM SẠCH

    TỰ ĐỘNG LÀM SẠCH

    Chức năng tự động làm sạch ngăn ngừa sự hình thành vi khuẩn và nấm mốc trên bộ trao đổi nhiệt và do đó cung cấp một môi trường dễ chịu và thoải mái cho người sử dụng.

  • CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH KHI NGỦ

    CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH KHI NGỦ

    Chế độ ngủ đêm sẽ tự động điều chỉnh giảm độ ồn động cơ vận hành xuống mức thấp nhất, giúp bạn tận hưởng giấc ngủ ngon và sâu trong không gian yên tĩnh tuyệt đối.

  • ĐỘNG LÀM SẠCH

    TỰ ĐỘNG LÀM SẠCH

    Chức năng tự động làm sạch ngăn ngừa sự hình thành vi khuẩn và nấm mốc trên bộ trao đổi nhiệt và do đó cung cấp một môi trường dễ chịu và thoải mái cho người sử dụng.

  • CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH KHI NGỦ

    CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH KHI NGỦ

    Chế độ ngủ đêm sẽ tự động điều chỉnh giảm độ ồn động cơ vận hành xuống mức thấp nhất, giúp bạn tận hưởng giấc ngủ ngon và sâu trong không gian yên tĩnh tuyệt đối.

Thông số chung
Loại sản phẩm Điều hòa 1 chiều
Nguồn điện 1/220-240V/50Hz
Chiều dài ống (Tiêu chuẩn, Tối đa)
Độ dài ống (Tối thiểu/ Tiêu chuẩn/ Tối đa) 3 / 7.5 / 15
Chênh lệch độ cao đường ống, Tối đa
Chênh lệch độ cao đường ống tối đa (m) 7
Công suất làm lạnh
kW 2.78
Btu/h 9,500
Khả năng khử ẩm
Khả năng khử ẩm (l/h.) 0.90
Lưu lượng gió
Cục trong tối đa (m3/phút) Max: 7.8 | H: 6.7 | M: 5 | L: 4.3
Cục ngoài tối đa (m3/phút) 28
Ống công nghệ
Dẫn ga (mm) 9.52
Dẫn chất lỏng (mm) 6.35
Công suất
Công suất tiêu thụ Tối thiểu: 250 | Trung bình: 920 | Tối đa: 1,000 (W)
Dòng điện Tối thiểu: 1.20 | Trung bình: 5.20 | Tối đa: 5.90 (A)
Môi chất lạnh
Loại R32
Nạp sẵn (g) 450
Nạp thêm (g/m) 15
Tính Năng
Làm lạnh nhanh
Luồng khí dễ chịu
Tấm lọc trước (Có thể làm sạch/ Chống vi khuẩn)
Vận hành làm khô (Giảm ẩm)
Tự khởi động
Chế độ vận hành khi ngủ 7hr
Chuẩn đoán thông minh
Loại hiển thị dàn lạnh Hiển thị số
Kiểm soát năng lượng chủ động
Trọng lượng
Cục trong (kg) 7.7
Cục ngoài (kg) 20.9
Kích Thước
Cục ngoài (RxCxS) 720 x 500 x 230 mm
Cục trong (RxCxS) 756 x 184 x 265 mm
Độ Ồn
Cục trong (cao) (dB(A)±3) 38
Cục trong (TB) (dB(A)±3) 33
Cục trong (Thấp) (dB(A)±3) 29
Cục trong (Siêu Thấp) (dB(A)±3) 27
Cục ngoài (Cao)(dB(A)±3) 50

 

0968.42.0000


dịch vụ seo