THÔNG SỐ SẢN PHẨM

Kiểu điều hòa Điều Hòa Treo Tường
CHỌN HÃNG Panasonic
GIÁ SẢN PHẨM Trên 11 triệu
CÔNG SUẤT LÀM LẠNH 24.000 BTU
PHẠM VI HIỆU QUẢ 35 - 45 m2
XUẤT XỨ Malaysia
CÔNG DỤNG Loại tiết kiệm điện (Inverter)
CHỨC NĂNG 2 chiều
  • Thông số sản phẩm

    Điều Hòa Panasonic inverter 2 chiều 24000btu CU/CS-Z24VKH-8 Gas R32 sở hữu thiết kế treo tường với màu sắc trang nhã, đem đến cho không gian phòng của bạn sự tiện nghi cùng hiện đại. Sản phẩm phù hợp lắp đặt cho mọi không gian từ gia đình đến văn phòng, lớp học, cửa hàng,...

    Công nghệ Inverter vận hành êm ái

    Điều hòa Panasonic 24000btu CU/CS-Z24VKH-8 trang bị công nghệ Inverter giúp động cơ vận hành êm ái và bền bỉ, cho tuổi thọ sử dụng dài lâu. Hơn nữa, công nghệ Inverter còn giúp điều hòa hoạt động tiết kiệm hơn với năng lượng tiêu thụ thấp. Do đó, khi lắp Điều Hòa Panasonic Inverter CU/CS-Z24VKH-8 Gas R32 cho gia đình bạn không còn phải lo lắng với hóa đơn tiền điện vào cuối tháng nữa.

    Công suất hoạt động mạnh mẽ

    Điều Hòa Panasonic Inverter 2 chiều 24000btu CU/CS-Z24VKH-8 có công suất hoạt động mạnh mẽ 24000 BTU giúp máy làm lạnh căn phòng nhanh chóng mà bạn không phải chờ đợi lâu. Với công suất này, điều hòa phù hợp lắp đặt cho phòng có diện tích từ 30m2 đến 40m2.

    Bộ lọc Nanoe-G kháng khuẩn, khử mùi

    Được trang bị bộ lọc kháng khuẩn, khử mùi Nanoe-G ưu việt, Điều Hòa Panasonic 24000btu Inverter 2 chiều CU/CS-Z24VKH-8 có thể lọc bụi, khử mùi hiệu quả, cùng với đó còn có thể vô hiệu hoad hoạt động của virus, vi khuẩn mang đến bầu không khí trong lành, sạch khuẩn an toàn cho không gian căn phòng của người dung.

    Công nghệ Nanoe-G có tác dụng tiêu diệt đến hơn 99% vi khuẩn, virus tồn tại trong không khí xung quanh bạn. Cùng với đó, các phân tử Nanoe-G do Điều Hòa Panasonic 2 chiều 24000btu CU/CS-Z24VKH-8 Gas R32 tạo còn giúp khử các mùi hôi khó chịu, lọc sạch bụi bẩn cho căn phòng sạch sẽ, khí lạnh trong lành, đảm bảo hệ hô hấp của cả gia đình.

    Chức năng làm lạnh nhanh

    Chức năng làm lạnh nhanh được tích hợp trên remote của điều hòa Panasonic inverter CU/CS-Z24VKH-8, cho phép người dùng lựa chọn dễ dàng. Chỉ với một nút bấm, điều hòa sẽ tăng công suất hoạt động để nhanh chóng làm lạnh hay làm ấm căn phòng trong thời gian ngắn. Do đó, bạn không phải chờ đợi lâu nữa.

    Aerowings - 2 cánh đảo gió độc lập

    Công nghệ Aerowings hoạt động sử dụng 02 động cơ điều khiển hai cánh đảo gió hoạt động độc lập giúp hướng luồng không khí tập trung để làm mát phòng một cách hiệu quả. Hai cánh đảo gió trên Điều Hòa Panasonic Inverter 2 chiều CU/CS-Z24VKH-8 có thể hướng luồng khí lạnh lên cao về phía trần nhà, không khí lạnh lan tỏa rộng khắp giúp làm mát đồng đều hay còn gọi là làm lạnh dễ chịu.

    Gió thổi dễ chịu, bảo vệ sức khỏe

    Ngoài ra, điều hòa Panasonic 2 chiều 24000btu CU/CS-Z24VKH-8 còn có tính năng gió thổi dễ chịu với luồng gió thổi hướng lên trần nhà, tránh thổi trực tiếp vào cơ thể người như ở các dòng điều hòa thông thường khác. Nhờ vậy mà khi bạn ngồi lâu một chỗ không bị lạnh cóng, mà cơ thể sẽ được mát mẻ, dễ chịu. Tính năng này rất thích hợp cho gia đình cho người lớn tuổi và trẻ nhỏ, phòng tránh nguy cơ cảm lạnh.

    Môi chất lạnh thế hệ mới R-32

    Để ứng phó với tình trạng biến đổi khí hậu, Panasonic đã sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới R-32 cho dòng sản phẩm của mình. Gas R-32 có ưu điểm là hiệu quả làm lạnh cao, không gây suy giảm tầng ozone và có chỉ số làm nóng trái đất thấp.

    Dàn nóng màu xanh được xử lý chống ăn mòn

    Bên cạnh đó, điều hòa Panasonic giá rẻ có dàn nóng được xử lý chống ăn mòn, hạn chế tác động xấu từ môi trường và thời tiết. Nhờ vậy mà bạn sử dụng nhiều năm liền cũng không lo dàn nóng bị hỏng hóc, han gỉ do thời tiết.

    Thông số kỹ thuật

    Thông số kỹ thuật điều hòa Panasonic 2 chiều 24000btu CU/CS-Z4VKH

    Model (50Hz)

    Khối trong nhà

    CS-Z24VKH-8

    Khối ngoài trời

    CU-Z24VKH-8

    Công suất làm lạnhSưởi

    (nhỏ nhất – lớn nhất) (kW)

    6.95 (1.40-8.50)

    (nhỏ nhất – lớn nhất) (kW)

    8.00 (1.40-10.00)

    (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/ giờ)

    23,700 (4,770-29,000)

    (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/ giờ)

    27,300 (4,770-34,100)

    Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF)

    5.27

    EER/COP

    (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/hW)

    10.92 (11.09-10.00)

    (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/hW)

    11.67 (11.93-10.33)

    (nhỏ nhất – lớn nhất) (W/W)

    3.20 (3.26-2.93)

    (nhỏ nhất – lớn nhất) (W/W)

    3.42 (3.50-3.03)

    Thông số điện

    Điện áp (V)

    220

    Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A)

    10.1

    Điện vào (nhỏ nhất – lớn nhất) (W)

    2,170 (430-2,900)

    Khử ẩm

    L/giờ

    4

    Pt/ giờ

    8.5

    Lưu thông khí

    Khối trong nhà (ft³/phút) m³/phút

    21.5

    Khối ngoài trời (ft³/phút) m³/phút

    760

    Độ ồn

    Khối trong nhà (H/L/Q-Lo) (dB-A)

    47/37/34

    Khối ngoài trời (H/L/Q-Lo) (dB-A)

    53

    Kích thước

    Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm)

    302 x1,120 x241

    Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm)

    695x875x320

    Khối lượng tịnh

    Khối trong nhà (kg) / (lb)

    13 (29)

    Khối ngoài trời (kg) / (lb)

    49 (108)

    Đường kính ống dẫn

    Ống lỏng (mm)

    ø 6.35

    Ống lỏng (inch)

    43556

    Ống ga (mm)

    ø 15.88

    Ống ga (inch)

    43682

    Nguồn cấp điện

    Dàn lạnh

    Nối dài ống

    Chiều dài ống chuẩn

    10

    Chiều dài ống tối đa

    30

    Chênh lệch độ cao tối đa

    20

    Ga nạp bổ sung*

    25

    2 đánh giá cho sản phẩm
    4.5 trên 5 sao
    5 sao
    50%
    4 sao
    50%
    3 sao
    0%
    2 sao
    0%
    1 sao
    0%
    Đánh giá:
    cmt

        Thông số kỹ thuật

        Thông số kỹ thuật điều hòa Panasonic 2 chiều 24000btu CU/CS-Z4VKH

        Model (50Hz)

        Khối trong nhà

        CS-Z24VKH-8

        Khối ngoài trời

        CU-Z24VKH-8

        Công suất làm lạnhSưởi

        (nhỏ nhất – lớn nhất) (kW)

        6.95 (1.40-8.50)

        (nhỏ nhất – lớn nhất) (kW)

        8.00 (1.40-10.00)

        (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/ giờ)

        23,700 (4,770-29,000)

        (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/ giờ)

        27,300 (4,770-34,100)

        Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF)

        5.27

        EER/COP

        (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/hW)

        10.92 (11.09-10.00)

        (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/hW)

        11.67 (11.93-10.33)

        (nhỏ nhất – lớn nhất) (W/W)

        3.20 (3.26-2.93)

        (nhỏ nhất – lớn nhất) (W/W)

        3.42 (3.50-3.03)

        Thông số điện

        Điện áp (V)

        220

        Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A)

        10.1

        Điện vào (nhỏ nhất – lớn nhất) (W)

        2,170 (430-2,900)

        Khử ẩm

        L/giờ

        4

        Pt/ giờ

        8.5

        Lưu thông khí

        Khối trong nhà (ft³/phút) m³/phút

        21.5

        Khối ngoài trời (ft³/phút) m³/phút

        760

        Độ ồn

        Khối trong nhà (H/L/Q-Lo) (dB-A)

        47/37/34

        Khối ngoài trời (H/L/Q-Lo) (dB-A)

        53

        Kích thước

        Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm)

        302 x1,120 x241

        Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm)

        695x875x320

        Khối lượng tịnh

        Khối trong nhà (kg) / (lb)

        13 (29)

        Khối ngoài trời (kg) / (lb)

        49 (108)

        Đường kính ống dẫn

        Ống lỏng (mm)

        ø 6.35

        Ống lỏng (inch)

        43556

        Ống ga (mm)

        ø 15.88

        Ống ga (inch)

        43682

        Nguồn cấp điện

        Dàn lạnh

        Nối dài ống

        Chiều dài ống chuẩn

        10

        Chiều dài ống tối đa

        30

        Chênh lệch độ cao tối đa

        20

        Ga nạp bổ sung*

        25

        Tư vấn và thiết kế miễn phí. Thi công trọn gói. Đền gấp đôi khi phát hiện hàng không chính hãng.                          Tư vấn và thiết kế miễn phí. Thi công trọn gói. Đền gấp đôi khi phát hiện hàng không chính hãng.                          Tư vấn và thiết kế miễn phí. Thi công trọn gói. Đền gấp đôi khi phát hiện hàng không chính hãng.

        top