THÔNG SỐ SẢN PHẨM

Kiểu điều hòa Điều Hòa Treo Tường
CHỌN HÃNG Panasonic
GIÁ SẢN PHẨM Trên 11 triệu
CÔNG SUẤT LÀM LẠNH 12.000 BTU
PHẠM VI HIỆU QUẢ 15 - 25 m2
XUẤT XỨ Malaysia
CÔNG DỤNG Loại tiết kiệm điện (Inverter)
CHỨC NĂNG 2 chiều
  • Thông số sản phẩm

    Điều Hòa Panasonic 2 chiều 12000btu Inverter CU/CS-Z12VKH-8 Gas R32 sở hữu thiết kế treo tường với màu sắc trang nhã, đem đến cho không gian phòng của bạn sự tiện nghi cùng hiện đại. Sản phẩm phù hợp lắp đặt cho mọi không gian từ gia đình đến văn phòng, lớp học, cửa hàng,...

    Công nghệ Inverter vận hành êm ái

    Điều Hòa Panasonic 2 chiều 12000btu Inverter CU/CS-Z12VKH-8 Gas R32 trang bị công nghệ Inverter giúp động cơ vận hành êm ái và bền bỉ, cho tuổi thọ sử dụng dài lâu. Hơn nữa, công nghệ Inverter còn giúp điều hòa hoạt động tiết kiệm hơn với năng lượng tiêu thụ thấp. Do đó, khi lắp Điều Hòa Panasonic CU/CS-Z12VKH-8 cho gia đình bạn không còn phải lo lắng với hóa đơn tiền điện vào cuối tháng nữa.

    Công suất hoạt động mạnh mẽ

    Điều hòa Panasonic inverter 2 chiều CU/CS-Z12VKH-8 có công suất hoạt động mạnh mẽ 12000 BTU giúp máy làm lạnh căn phòng nhanh chóng mà bạn không phải chờ đợi lâu. Với công suất này, Điều Hòa Panasonic 2 chiều 12000btu Inverter CU/CS-Z12VKH-8 Gas R32 phù hợp lắp đặt cho phòng có diện tích từ 15m2 đến 20m2.

    Bộ lọc Nanoe-G kháng khuẩn, khử mùi

    Bộ lọc Nanoe-G có trên Điều Hòa Panasonic 12000btu 2 chiều inverter CU/CS-Z12VKH-8 Gas R32 sẽ giải phóng vào không khí hơn 3 ngàn tỉ hạt Nanoe siêu nhỏ. Các hạt Nanoe này sẽ tìm đến những hạt phân tử lạ, vây bắt và phá hủy chúng. Đối với các phân tử bụi to hơn, hoặc những vi khuẩn, Nanoe-G sẽ đưa chúng đến và cố định giữ tại màng lọc.

    Nanoe-G Cũng có tác dụng tiêu diệt đến hơn 99% vi khuẩn, virus tồn tại trong không khí xung quanh bạn. Thêm vào đó, các phân tử Nanoe-G do Điều Hòa Panasonic inverter CU/CS-Z12VKH-8 tạo ra còn giúp khử các mùi hôi khó chịu, lọc sạch bụi bẩn cho căn phòng sạch sẽ, khí lạnh trong lành, đảm bảo hệ hô hấp của cả gia đình.

    Chức năng làm lạnh nhanh

    Chức năng làm lạnh nhanh được tích hợp trên remote của Điều Hòa Panasonic 2 chiều 12000btu Inverter CU/CS-Z12VKH-8 cho phép người dùng lựa chọn dễ dàng. Chỉ với một nút bấm, điều hòa sẽ tăng công suất hoạt động để nhanh chóng làm lạnh hay làm ấm căn phòng trong thời gian ngắn. Do đó, bạn không phải chờ đợi lâu nữa.

    Aerowings - 2 cánh đảo gió độc lập

    Aerowings được trang bị hai động cơ điều khiển hai cánh đảo gió hoạt động độc lập giúp hướng luồng không khí tập trung để làm mát phòng một cách hiệu quả. Hai cánh đảo gió của Điều Hòa Panasonic Inverter 2 chiều 12000btu CU/CS-Z12VKH-8 Gas R32 có thể hướng luồng khí lạnh lên cao về phía trần nhà, không khí lạnh lan tỏa rộng khắp giúp làm mát đồng đều hay còn gọi là làm lạnh dễ chịu.

    Gió thổi dễ chịu, bảo vệ sức khỏe

    Ngoài ra, điều hòa Panasonic 2 chiều 12000btu inverter CU/CS-Z12VKH-8 còn có tính năng gió thổi dễ chịu với luồng gió thổi hướng lên trần nhà, tránh thổi trực tiếp vào cơ thể người như ở các dòng điều hòa thông thường khác. Nhờ vậy mà khi bạn ngồi lâu một chỗ không bị lạnh cóng, mà cơ thể sẽ được mát mẻ, dễ chịu. Tính năng này rất thích hợp cho gia đình cho người lớn tuổi và trẻ nhỏ, phòng tránh nguy cơ cảm lạnh.

    Môi chất lạnh thế hệ mới R-32

    Để ứng phó với tình trạng biến đổi khí hậu, Panasonic đã sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới R-32 cho Điều Hòa Panasonic 2 chiều 12000btu Inverter CU/CS-Z12VKH-8 Gas R32. Gas R-32 có ưu điểm là hiệu quả làm lạnh cao, không gây suy giảm tầng ozone và có chỉ số làm nóng trái đất thấp.

    Dàn nóng màu xanh được xử lý chống ăn mòn

    Bên cạnh đó, điều hòa Panasonic giá rẻ có dàn nóng được xử lý chống ăn mòn, hạn chế tác động xấu từ môi trường và thời tiết. Nhờ vậy mà bạn sử dụng nhiều năm liền cũng không lo dàn nóng bị hỏng hóc, han gỉ do thời tiết.

    Thông số kỹ thuật

    Điều hòa Panasonic

     

    CS-Z12VKH-8
    [CU-Z12VKH-8]

    Công suất làm lạnh
    /Sưởi ấm

    (Nhỏ nhất - Lớn nhất)

    Btu/h

    11,900(3,140-14300)

    12600(3,140-19,800)

    (Nhỏ nhất - Lớn nhất)

    Kw

    3.50(0.92-4.20)

    3.70(0.92-5.80)

    Chỉ số hiệu năng ( CSPF)

    6.96

    EER/ COP

    Nhỏ nhất - Lớn nhất

    W/W

    4.32(4.09-3.50)

    4.81(3.68-3.74)

    Thông số điện 

    Điện Áp

     V

    220

    Cường độ dòng

    A

    4.0

    3.8

    Điện vào

    810(225-1,200)

    770(250-1,550)

    Khử ẩm

    L/h

    2.0

    (Pt/h)

    4.2

    Lưu lượng không khí
    (Khối trong nhà/ Khối ngoài trời)

    m3/min

    12.0

    12.0

    ft3/min

    425

    425

    Độ ồn

    Trong nhà ( Hi/Lo/Q-Lp)                          

    dB(A)

    42/28/25

    42/33/30

    Ngoài trời (Hi) 

    dB(A)

    48

    50

    Kích thước

    Cao

    mm

    295(542)

    inch

    11-5/8(21-11/32)

    Rộng 

    mm

    919(780)

    inch

    36-3/16(30-23/32)

    Sâu

    mm

    199(289)

    inch

    7-27/32(11-13/32)

    Khối lượng tịnh

    Khối trong nhà kg(lb)

    9(20)

    Khối ngoài trời kg(lb)

    32(71)

    Đường kính ống dẫn

    Ống lỏng

    mm

    Φ 6.35

    inch

    1/4

    Ống ga

    mm

    Φ 12.70

    inch

    1/2

    Nối dài ống

    Chiều dài ống chuẩn

    m

    7.5

    Chiều dài ống tối đa

    m

    20

    Chênh lệch độ cao tối da

    m

    15

    Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung

      g/m

    10

    Nguồn cấp điện

    Khối trong nhà

    0 đánh giá cho sản phẩm
    Đánh giá:
    cmt

        Thông số kỹ thuật

        Điều hòa Panasonic

         

        CS-Z12VKH-8
        [CU-Z12VKH-8]

        Công suất làm lạnh
        /Sưởi ấm

        (Nhỏ nhất - Lớn nhất)

        Btu/h

        11,900(3,140-14300)

        12600(3,140-19,800)

        (Nhỏ nhất - Lớn nhất)

        Kw

        3.50(0.92-4.20)

        3.70(0.92-5.80)

        Chỉ số hiệu năng ( CSPF)

        6.96

        EER/ COP

        Nhỏ nhất - Lớn nhất

        W/W

        4.32(4.09-3.50)

        4.81(3.68-3.74)

        Thông số điện 

        Điện Áp

         V

        220

        Cường độ dòng

        A

        4.0

        3.8

        Điện vào

        810(225-1,200)

        770(250-1,550)

        Khử ẩm

        L/h

        2.0

        (Pt/h)

        4.2

        Lưu lượng không khí
        (Khối trong nhà/ Khối ngoài trời)

        m3/min

        12.0

        12.0

        ft3/min

        425

        425

        Độ ồn

        Trong nhà ( Hi/Lo/Q-Lp)                          

        dB(A)

        42/28/25

        42/33/30

        Ngoài trời (Hi) 

        dB(A)

        48

        50

        Kích thước

        Cao

        mm

        295(542)

        inch

        11-5/8(21-11/32)

        Rộng 

        mm

        919(780)

        inch

        36-3/16(30-23/32)

        Sâu

        mm

        199(289)

        inch

        7-27/32(11-13/32)

        Khối lượng tịnh

        Khối trong nhà kg(lb)

        9(20)

        Khối ngoài trời kg(lb)

        32(71)

        Đường kính ống dẫn

        Ống lỏng

        mm

        Φ 6.35

        inch

        1/4

        Ống ga

        mm

        Φ 12.70

        inch

        1/2

        Nối dài ống

        Chiều dài ống chuẩn

        m

        7.5

        Chiều dài ống tối đa

        m

        20

        Chênh lệch độ cao tối da

        m

        15

        Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung

          g/m

        10

        Nguồn cấp điện

        Khối trong nhà

        Tư vấn và thiết kế miễn phí. Thi công trọn gói. Đền gấp đôi khi phát hiện hàng không chính hãng.                          Tư vấn và thiết kế miễn phí. Thi công trọn gói. Đền gấp đôi khi phát hiện hàng không chính hãng.                          Tư vấn và thiết kế miễn phí. Thi công trọn gói. Đền gấp đôi khi phát hiện hàng không chính hãng.

        top