THÔNG SỐ SẢN PHẨM

Kiểu điều hòa Điều Hòa Treo Tường
CHỌN HÃNG Nagakawa
GIÁ SẢN PHẨM Từ 9tr - 11tr
CÔNG SUẤT LÀM LẠNH 18.000 BTU
PHẠM VI HIỆU QUẢ 25 - 35 m2
XUẤT XỨ Indonesia
CÔNG DỤNG Loại thường
CHỨC NĂNG 2 chiều
  • Thông số sản phẩm

    Điều hòa Nagakawa được sản xuát tại VN theo dây chuyền công nghệ tiên tiến theo tiêu chuẩn quốc tế, thiết kế nhỏ gọn, trang nhã, màn hiển thị đa màu cùng chức năng tự chuẩn đoán sự cố đem lại sự an toàn và tiện lợi cho người sử dụng.

    Tự động đảo chiều lên xuống: Cánh đảo di chuyển lên xuống tự động đảm bảo cho sự phân phối gió đồng đều. Khi tắt máy, cánh tự đóng lại, ngăn không cho bụi vào trong máy.

    Chế độ điều chỉnh quạt điều gió: Năm hướng thổi khác nhau sẽ đáp ứng mỗi yêu cầu làm lạnh trong phòng. Hơn nữa, chế độ đảo điều khiển các hướng gió thổi đến mỗi góc phòng, tiết kiệm được điện năng và giảm làm lạnh ở những nơi không cần thiết. Khi tắt, nắp hệ thống thông khí sẽ tự động đóng lại rất nhẹ nhàng.

    Công nghệ kháng khuẩn Nano Fresh Ag+ ứng dụng công nghệ nano cho phép phân tách các phân tử bạc Ag+ ra các kích thước siêu nhỏ với mục đích làm tăng diện tích tiếp xúc bề mặt của bạc trong môi trường, tăng cường hiệu quả kháng khuẩn, khử mùi cho toàn bộ căn phòng.

    Chế độ hút ẩm: Chức năng tự động giảm độ ẩm trong phòng trong khi vẫn duy trì nhiệt độ phòng cài đặt trước đó.

    Điều hòa Nagakawa 18000btu NS-A18TL Quạt gió 3 tốc độ cùng chế độ đảo chiều cánh hướng gió 0 - 180 độ giúp cho hướng gió trở nên dễ chịu và tản nhiệt đều xung quanh phòng nhanh chóng.

    Phin lọc làm sạch không khí: Phin lọc này có tác dụng hút các loại bụi mốc, những hạt bụi nhỏ, khói thuốc lá và phấn hoa có kích thước nhỏ đến 0,01 micro mét.

    Chế độ hoạt động IONZER đem lại một làn gió mới, một luồng không khí tươi mát cho căn phòng của bạn. Ngoài ra, Chế độ đặt nhiệt độ làm khô độ ẩm đảm bảo về sức khỏe cùng hệ thống máy nén hàng đầu thế giới. 95% bụi, khói và các vi sinh nấm mốc bị giữ lại ở bộ lọc khí tĩnh điện Plasma.

    Mặt nạ phẳng dễ lau chùi: Kiểu mặt nạ phẳng mới cho phép lau chùi qua mặt nạ trơn nhẵn của nó chỉ bằng một miếng vải mềm. Cũng có thể tháo mặt nạ một cách dễ dàng nếu muốn lau chùi kỹ hơn.

    Chế độ hẹn giờ 24 tiếng: Có thể đặt thời gian bật hay tắt điều hòa Nagakawa 18000btu 2 chiều NS-A18TL vào bất cứ thời điểm nào trong ngày. Chế độ hẹn giờ sẽ làm việc chỉ bằng cách nhấn nút hẹn giờ tắt/bật (timer ON/OFF) trên bộ điều khiển từ xa.

    Tự chẩn đoán hỏng hóc với màn hình kỹ thuật số: Chức năng bảo vệ ngắt Bloc khi mất ga và đèn sẽ nhấp nháy báo hiệu có sự cố .

    Giải pháp chống ăn mòn: Dàn nóng của điều hòa Nagakawa 2 chiều NS-A18 TL được phủ một lớp mạ hydrophylic giúp chống lại các tác nhân gây mòn từ môi trường như muối biển và mưa acid. Thích hợp cho các vùng ven biển và vùng có khí hậu khắc nghiệt.

    Thông số kỹ thuật

    Hạng mục

    Đơn vị

    Model

    NS-A18TL

    Năng suất

    Làm lạnh

    Btu/h

    18000

    Sưởi ấm

    Btu/h

    19000

    Công suất điện tiêu thụ

    Làm lạnh

    W

    1750

    Sưởi ấm

    W

    1735

    Dòng điện làm việc

    Làm lạnh

    A

    7.9

    Sưởi ấm

    A

    7.7

    Dải điện áp làm việc

    V/P/Hz

    206~240/1/50

    Lưu lượng gió cục trong (T/TB/C)

    m3/h

    800/737/630

    Hiệu suất năng lượng (EER)

    W/W

    3010

    Năng suất tách ẩm

    L/h

    2

    Độ ồn

    Cục trong

    dB(A)

    39

    Cục ngoài

    dB(A)

    56

    Kích thước thân máy (RxCxS)

    Cục trong

    mm

    900x280x202

    Cục ngoài

    mm

    820x605x300

    Khối lượng tổng

    Cục trong

    kg

    12

    Cục ngoài

    kg

    41 (43)

    Môi chất lạnh sử dụng

     

    R410A

    Kích cỡ ống đồng lắp đặt

    Lỏng

    mm

    F6.35

    Hơi

    mm

    F12.7

    Chiều dài ống đồng lắp đặt

    Tiêu chuẩn

    m

    5

    Tối đa

    m

    15

    Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa

    m

    5

     

    0 đánh giá cho sản phẩm
    Đánh giá:
    cmt

        Thông số kỹ thuật

        Hạng mục

        Đơn vị

        Model

        NS-A18TL

        Năng suất

        Làm lạnh

        Btu/h

        18000

        Sưởi ấm

        Btu/h

        19000

        Công suất điện tiêu thụ

        Làm lạnh

        W

        1750

        Sưởi ấm

        W

        1735

        Dòng điện làm việc

        Làm lạnh

        A

        7.9

        Sưởi ấm

        A

        7.7

        Dải điện áp làm việc

        V/P/Hz

        206~240/1/50

        Lưu lượng gió cục trong (T/TB/C)

        m3/h

        800/737/630

        Hiệu suất năng lượng (EER)

        W/W

        3010

        Năng suất tách ẩm

        L/h

        2

        Độ ồn

        Cục trong

        dB(A)

        39

        Cục ngoài

        dB(A)

        56

        Kích thước thân máy (RxCxS)

        Cục trong

        mm

        900x280x202

        Cục ngoài

        mm

        820x605x300

        Khối lượng tổng

        Cục trong

        kg

        12

        Cục ngoài

        kg

        41 (43)

        Môi chất lạnh sử dụng

         

        R410A

        Kích cỡ ống đồng lắp đặt

        Lỏng

        mm

        F6.35

        Hơi

        mm

        F12.7

        Chiều dài ống đồng lắp đặt

        Tiêu chuẩn

        m

        5

        Tối đa

        m

        15

        Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa

        m

        5

         

        Tư vấn và thiết kế miễn phí. Thi công trọn gói. Đền gấp đôi khi phát hiện hàng không chính hãng.                          Tư vấn và thiết kế miễn phí. Thi công trọn gói. Đền gấp đôi khi phát hiện hàng không chính hãng.                          Tư vấn và thiết kế miễn phí. Thi công trọn gói. Đền gấp đôi khi phát hiện hàng không chính hãng.

        top