Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Thông số kỹ thuật của điều hòa Daikin FBQ125EVE/RQ125MY1

- Dàn lạnh: FBQ125EVE

- Dàn nóng: RQ125MY1

- Nguồn điện dàn nóng: 1 pha, 220-240, 50Hz

- Nguồn điện dàn nóng RQ125MY1: 3 pha, 380-415V, 50Hz

- Công suất làm lạnh: 12.5kW

- Công suất làm lạnh: 42,700Btu/h kW

- Công suất sưởi ấm: 14.0kW

- Công suất sưởi ấm: 47,800Btu/h kW

- Công suất điện tiêu thụ làm lạnh: 4.67 kW

- Công suất điện tiêu thụ sưởi: 4.52 kW

- COP làm lạnh: 2.68 W/W

- COP sưởi: 3.10 W/W

Dàn lạnh FBQ125EVE

- Lưu lượng gió quạt (Cao/Trung bình/Thấp): 36/30.5/25 m3/phút

- Lưu lượng gió quạt (Cao/Trung bình/Thấp): 1,271/1,077/883 cfm

- Áp suất tĩnh bên ngoài: Định mức 50 (50-150) Pa

- Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp): 40//37.5/35dB(A)

- Kích thước (CxRxD): 245 x 1,400 x 800 mm

- Trọng lượng: 47 Kg

- Dải hoạt động làm lạnh: 12 đến 25 CWB

- Dải hoạt động sưởi: 15 đến 27 CWB

Dàn nóng

- Màu sắc: Trắng ngà

- Dàn tản nhiệt loại cuộn cánh chéo

- Máy nén loại Scroll dạng kín

- Máy nén công suất động cơ: 3.75kW

- Mức nạp môi chất lạnh: 3.7kg (đã nạp cho 30m)

- Độ ồn lạnh/sưởi: 53/56 dB(A)

- Kích thước (CxRxD): 1,170 x 900 x 320 mm

- Trọng lượng dàn nóng RQ125MY1: 108 Kg

- Dải hoạt động làm lạnh: -5 đến 46 CDB

- Dải hoạt động sưởi: -10 đến 15 CWB

- Ống nối lỏng (LOE): Ø9.5 mm

- Ống nối hơi (LOE): Ø15.9 nn

- Ống xả dàn lạnh: VP25 (I.DØ25xO.DØ32) mm

- Ống xả dàn nóng: Ø 26.0 (Lỗ)

- Chiều dài tối ống nối các thiết bị: 50m (chiều dài tương đương 70)

- Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt: 30 m

- Cách nhiệt: cả ống lỏng và ống hơi

Dàn lạnh nối ống gió tĩnh áp suất tĩnh trung bình có thể lắp đặt giấu trần và không khí lạnh được cấp đến mọi nơi thông qua ống gió

Ưu điểm nổi bật của dđiều hòa Daikin FBQ125EVE/RQ125MY1

+ Thiết kế mỏng tăng sự linh hoạt trong lắp đặt.

Với chiều cao 245mm, có thể lắp đặt thiết bị ở những toàn nhà có trần hẹp

0968.42.0000


dịch vụ seo