Dàn lạnh Âm trần (Đa hướng thổi)

 

Chuẩn mực mới từ dàn lạnh Cassette thổi gió đồng nhất 360 độ

  • Tránh nhiệt độ không đồng đều và cảm giác khó chịu do gió lùa gây ra.

  • Hướng thổi tròn phân bổ nhiệt độ đồng đều
  • Dễ dàng thích ứng với mọi không gian lắp đặt
  • Kiểu dáng nhỏ gọn, vận hành êm ái
  • Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng
  • Dễ dàng bảo dưỡng
  • Mặt nạ vuông đồng nhất cho tất cả các công suất đảm bảo tính thẩm mỹ khi nhiều thiết bị được lắp đặt trong cùng một không gian.

Không Inverter Một chiều lạnh

Daikin SkyAir là lựa chọn đúng đắn nhằm mang lại không gian điều hòa chất lượng cao cho các cửa hàng và văn phòng. Nhờ vào nhiều ưu điểm, sản phẩm SkyAir nổi danh trên toàn thế giới được tin dùng ở bất cứ nơi nào sản phẩm được sử dụng.

Tính năng

Dàn lạnh đa dạng

Daikin đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng với dãy sản phẩm đa dạng phong phú nhiều chủng loại (Dàn lạnh cassette âm trần, dàn lạnh áp trần, dàn lạnh nối ống gió, dàn lạnh tủ đứng đặt sàn) và nguồn điện (1 pha và 3 pha)

Điều khiển điều hướng từ xa dễ sử dụng với tính năng Lập lịch hàng tuần

Đơn giản, thiết kế hiện đại với màu trắng tươi phù hợp với mọi thiết kế nội thất. Dễ sử dụng và vận hành mượt mà bằng cách làm theo chỉ dẫn

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn

Để nâng cao độ bền bằng cách cải thiện khả năng chịu đựng ăn mòn do muối và ô nhiễm không khí, dàn trao đổi nhiệt được xử lý chống ăn mòn (đã được xử lý sơ bộ bằng acryl) được sử dụng cho dàn trao đổi nhiệt tại dàn nóng.

Vận hành êm ái

Tùy vào từng chủng loại dàn lạnh mà độ ồn giao động từ 32 dB(A) đến 45 dB(A). Dàn nóng vận hành ở mức độ ồn từ 48 dB(A) đến 58 dB(A). Dữ liệu dựa trên “Ví dụ về các mức độ âm thanh”, Bộ Môi Trường Nhật Bản, 12/11/2002.

Dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng

Môi chất lạnh nạp sẵn đến 15m ống (Áp dụng với model RNQ30-48M). Dễ bố trí nhờ nối ống theo 4 hướng (Áp dụng với model RNQ30-48M).

 

 

       
Tên Model Dàn lạnh FCNQ13MV1 FCNQ18MV1 FCNQ21MV1 FCNQ26MV1
Dàn nóng V1 RNQ13MV1 RNQ18MV1 RNQ21MV1 RNQ26MV1
Y1 - - - RNQ26MY1
Công suất làm lạnh*1,2 kW 3.8 5.3 6.2 7.6
Btu/h 13,000 18,000 21,000 26,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1 kW 1.24 1.89 2.21 2.53
COP  W/W 3.07 2.80 2.80 3.00
Dàn lạnh Độ ồn (Cao/Thấp)*3 dB(A) 31/28 35/28
Kích thước
(Cao x Rộng x Dày)
Máy mm 256 x 840 x 840
Dàn nóng Độ ồn*3 Làm lạnh dB(A) 49 51 52 54
Kích thước 
(Cao x Rộng x Dày)
mm 550 x 765 x 285 595 x 845 x 300 735 x 825 x 300
  • Sản phẩm, hàng hóa Chính hãng đa dạng phong phú.
  • Luôn luôn giá rẻ & khuyến mại không ngừng.
  • Dịch vụ Chăm sóc khách hàng uy tín.
  • Tư vấn bán hàng 0932 212 928


  • Công ty TNHH Thế Giới Điện Lạnh Việt Nam
dịch vụ seo
  30 36 42 48
Tên Model Dàn lạnh FCNQ30MV1 FCNQ36MV1 FCNQ42MV1 FCNQ48MV1
Dàn nóng V1 RNQ30MV1 RNQ36MV1 - -
Y1 RNQ30MY1 RNQ36MY1 RNQ42MY1 RNQ48MY1
Công suất làm lạnh*1,2 kW 8.8 10.6 12.5 14.1
Btu/h 30,000 36,000 42,600 48,000
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh*1 kW 2.73 3.31 4.15 5.04