Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

 

Model dàn lạnh ASG18R
Model dàn nóng AOG18R
Loại Hai chiều
Inverter/Non-inverter non - inverter
Công suất chiều lạnh (KW) 5.3
Công suất chiều lạnh (Btu) 18000
Công suất chiều nóng (KW) 5.59
Công suất chiều nóng (Btu) 19100
EER chiều lạnh (Btu/Wh) -
EER chiều nóng (Btu/Wh) -
Pha (1/3) 1
Hiệu điện thế (V) 220 - 240
Dòng điện chiều lạnh (A) -
Dòng điện chiều nóng (A) -
Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) 1,8
Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) -
COP chiều lạnh (W/W) -
COP chiều nóng (W/W) -
Phát lon -
Hệ thống lọc không khí -
Dàn lạnh  
Màu sắc dàn lạnh -
Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) -
Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) -
Khử ẩm (L/h) -
Tốc độ quạt -
Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) -
Độ ồn chiều nóng (dB(A)) -
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 320 x 1120 x 220
Trọng lượng (kg) 16
Dàn nóng  
Màu sắc dàn nóng -
Loại máy nén -
Công suất mô tơ (W) -
Môi chất lạnh R22
Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) -
Độ ồn chiều nóng (dB(A)) -
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 643 x 840 x 336
Trọng lượng (kg) 59
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) -
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) -
Đường kính ống lỏng (mm) -
Đường kính ống gas (mm) -
Đường kính ống xả (mm) -
Chiều dài đường ống tối đa (m) 20
Chiều lệch độ cao tối đa (m) 8

 

0968.42.0000


dịch vụ seo