0968.42.0000
  • Điều hòa đaikin loại thông dụng FTNE50MV1V 

    Công suất: 18000BTU/h 

    Loại điều hòa: 1 chiều

    Gas R410A - Xuất xứ Thái Lan

    THẾ GIỚI ĐIỆN LẠNH VIỆT NAM CAM KẾT :

    - ĐỀN BÙ GẤP ĐÔI GIÁ TRỊ HÀNG HÓA NẾU BÁN HÀNG KHÔNG CHÍNH HÃNG, KHÔNG RÕ NGUỒN GỐC

    - NHẬN THI CÔNG LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG TRÌNH LỚN NHỎ.

    Điều Hòa daikin 18.000btu 1 chiều 

    Kiểm soát lưu lượng gió tinh tế của Daikin với độ ồn thấp mang đến cho bạn không gian tĩnh lặng và thoải mái.

    Với thiết kế hợp thời trang, chiếc máy điều hòa nhỏ gọn này mang nét tinh tế đến mọi nơi trong nhà bạn.

    • Tiết kiệm điện năng
    • Điều khiển luồng gió thông minh
    • Dãy sản phẩm đa dạng với dãy công suất từ 2.0 đến 6.0 kW
    • Tìm hiểu dòng sản phẩm tại đây -> gia điều hoà đaikin 9000
    • Tính năng

      Điều khiển luồng gió thông minh

      điều hòa daikin 18000btu 1 chiều

      Tính năng làm lạnh nhanh mới giúp cung cấp lưu lượng gió tối đa trong vòng 20 phút , nhanh chóng đưa nhiệt độ phòng đạt được nhiệt độ cài đặt.
      Tính năng có ở model FTNE50/60.

           

      Tiết kiệm điện năng

       điều hòa daikin 18000btu 1 chiều

      Dòng sản phẩm 2.0 kW đến 6.0 kW đạt COP cao từ 2.97 trở lên.

      Hoạt động êm ái

       điều hòa daikin 18000btu 1 chiều

      Model FTNE25M có âm thanh khi vận hành chỉ 28 dB(A) đối với dàn lạnh và 50 dB(A) đôi với dàn nóng.
      Dữ liệu dựa trên “Ví dụ về các mức độ âm thanh”, Bộ Môi Trường Nhật Bản, 12/11/2002.

      Có thể xem thêm tại đây -> điều hòa đaikin 1 chiều

       

      Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn

       điều hòa daikin 18000btu 1 chiều

       

      Bề mặt cánh tản nhiệt dàn nóng được phủ lớp nhựa acrylic làm tăng cường khả năng chống lại mưa axít và hơi muối. Kế đến là lớp màng có khả năng thấm nước có tác dụng chống rỉ sét gây ra do nước đọng.

      Thông số kỹ thuật

      Tên Model Dàn lạnh FTNE20MV1V9 FTNE25MV1V9 FTNE35MV1V9 FTNE50MV1V FTNE60MV1V
      Dàn nóng RNE20MV1V9 RNE25MV1V9 RNE35MV1V9 RNE50MV1V RNE60MV1V
      Công suất làm lạnh kW 2.07 2.65 3.26 5.02 6.30
      Btu/h 7,000 9,000 11,100 17,150 21,500
      Công suất điện tiêu thụ W 670 825 1,070 1,690 2,030
      COP [tooltip] W/W 3.09 3.22 3.05 2.97 3.10
      Mức hiệu suất năng lượng [tooltip] ★★★ ★★★ ★★★ ★★★ ★★★
      Dàn lạnh FTNE20MV1V9 FTNE25MV1V9 FTNE35MV1V9 FTNE50MV1V FTNE60MV1V
      Độ ồn Cao/Thấp dB(A) 37/28 39/33 48/35 48/36
      Kích thước Cao x Rộng x Dày mm 283 x 800 x 195 290 x 1,050 x 238
      Dàn nóng RNE20MV1V9 RNE25MV1V9 RNE35MV1V9 RNE50MV1V RNE60MV1V
      Độ ồn dB(A) 50 51 54 53
      Kích thước Cao x Rộng x Dày mm 418 x 695 x 244 550 x 658 x 275 595 x 845 x 300

      Điều kiện đo

      • 1.Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 5 m.
      • 2.Độ ồn tương ứng với điều kiện nhiệt độ 1 nêu trên. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.

      Đến đây để tìm hiểu thêm về các loại -> điều hòa

       

giá điều hòa daikin, điều hòa daikin 9000btumáy lạnh đaikinđiều hoà daikin 18000btuđiều hoà media, điều hòa midea 9000btu, điều hòa midea 12000btu, báo giá điều hòa funiki, điều hòa funiki 9000btu 1 chiều, điều hòa funiki 12000btu 1 chiều, giá điều hòa sumikura, điều hòa sumikura 9000btu 1 chiều, điều hòa , điều hòa sumikura 12000btu , điều hòa giá rẻ, điều hòa inverter

data/config_products.php
module_path:modules/products/Detail.php
templates/Adoosite/module_products.php
modules/products/Functions.php